đơn vị

Học thuật
Thân thiện
đơn vị

Một ki-lô-gam là đơn vị khối lượng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đại lượng chuẩn dùng để đo lường: Một đại lượng được quy ước làm chuẩn để so sánh xác định độ lớn của các đại lượng cùng loại khác.
    • Tổ chức cơ sở: Một bộ phận, một tập thể nhỏ nhất cấu thành nên một tổ chức, hệ thống lớn hơn.
    • Vật thể riêng lẻ trong một tập hợp: Một cá thể, một món hàng cụ thể trong một nhóm nhiều thứ cùng loại.
    • Tập hợp chiến sĩ: Một nhóm quân nhân được tổ chức thành một khối chiến đấu hoặc công tác dưới sự chỉ huy thống nhất.
    • Lượng hoạt tính của dược phẩm: Một lượng thuốc được xác định dựa trên mức độ tác dụng sinh học hoặc hiệu lực điều trị chuẩn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mét đơn vị đo chiều dài trong hệ SI. (Meter đơn vị đo chiều dài trong hệ SI.)
    • Lớp học đơn vị cơ sở của nhà trường. (Lớp học đơn vị cơ sở của nhà trường.)
    • Giá niêm yết cho mỗi đơn vị sản phẩm 50.000 đồng. (Giá niêm yết cho mỗi đơn vị sản phẩm 50.000 đồng.)
    • Các đơn vị quân đội đang diễn tập trên thao trường. (Các đơn vị quân đội đang diễn tập trên thao trường.)
    • Bệnh nhân được chỉ định tiêm 1 triệu đơn vị kháng sinh. (Bệnh nhân được chỉ định tiêm 1 triệu đơn vị kháng sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đơn vị tính": Chỉ cụ thể loại đơn vị được dùng trong tính toán, đo lường.

    • Đơn vị tính của mặt hàng này "cái". (Đơn vị tính của mặt hàng này "cái".)
  • "Đơn vị trực thuộc": Chỉ một tổ chức, bộ phận chịu sự quản lý trực tiếp của một cơ quan, tổ chức cấp trên.

    • Viện nghiên cứu này đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học. (Viện nghiên cứu này đơn vị trực thuộc Bộ Khoa học.)
Biến thể từ liên quan
  • Đơn vị học trình (danh từ): Đơn vị dùng để tính khối lượng học tập trong giáo dục đại học.
  • Đơn vị thành viên (danh từ): Chỉ một tổ chức, cá nhân một phần của một tập thể, hiệp hội lớn.
  • Đơn vị trang (danh từ): Chỉ các tổ chức trong lực lượng trang (quân đội, công an).
Từ đồng nghĩa
  • Đơn nguyên (danh từ, ít dùng): Từ đồng nghĩa chuyên ngành, thường dùng trong toán học hoặc một số lĩnh vực kỹ thuật.
  • Bộ phận (danh từ): Có thể dùng thay thế trong ngữ cảnh chỉ tổ chức cơ sở.
  • Cá thể (danh từ): Có thể dùng thay thế trong ngữ cảnh chỉ vật riêng lẻ trong tập hợp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Quy đổi đơn vị: Hành động chuyển đổi từ đơn vị đo lường này sang đơn vị đo lường khác.

    • Trước khi tính toán, cần quy đổi đơn vị về cùng một hệ thống. (Trước khi tính toán, cần quy đổi đơn vị về cùng một hệ thống.)
  • Thành lập đơn vị: Hành động thiết lập, xây dựng một tổ chức, tập thể mới.

    • Bộ đã quyết định thành lập đơn vị nghiên cứu mới. (Bộ đã quyết định thành lập đơn vị nghiên cứu mới.)
Thành ngữ liên quan
  • "Một đơn vị hoàn chỉnh": Thường dùng để chỉ một tập thể, tổ chức đầy đủ các yếu tố, chức năng cần thiết để hoạt động độc lập hiệu quả.
    • Tiểu đội đó một đơn vị hoàn chỉnh, có thể nhận nhiệm vụ độc lập. (Tiểu đội đó một đơn vị hoàn chỉnh, có thể nhận nhiệm vụ độc lập.)
đơn vị

Một ki-lô-gam là đơn vị khối lượng.

  1. dt. (H. vị: chỗ; ngôi thứ) 1. Đại lượng dùng để so sánh với những đại lượng cùng loại xem mỗi đại lượng này chứa hay được chứa bao nhiêu lần: Đơn vị khối lượng ki-lô-gam 2. Tổ chức cơ sở của một tổ chức lớn hơn: đơn vị hành chính; Chi bộ đơn vị thấp nhất của Đảng (Trg-chinh) 3. Từng vật trong loạt vật cùng loại: Trong hoá đơn ghi giá mỗi đơn vị 4. Tập hợp những chiến sĩ dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan: Vừa hành quân vừa tổ chức thêm những đơn vị mới (VNgGiáp) 5. Lượng của một dược phẩm ứng với một mức độ tác dụng được xác định bằng thực nghiệm: 500. 000 đơn vị pê-ni-xi-lin.

Từ chứa "đơn vị"